Xe/ Cáng Vận Chuyển Bệnh Nhân SKB041-6
- Thanh chắn bên có thể cố định ở vị trí nằm ngang để bệnh nhân gác tay lên khi truyền dịch hoặc điều trị khác.
- Thiết kế thanh chắn bên cải tiến giúp nhân viên y tế thực hiện thao tác này hiệu quả và dễ dàng hơn. Thanh chắn bên có thể đặt phẳng lên giường kê sát cáng để làm tấm trượt chuyển bệnh nhân, tạo khoảng hở bằng không, giúp chuyển nhanh và dễ.
- Chỉ báo góc có vạch chia trên thanh chắn, hiển thị góc nâng của phần lưng.
- Khe hình chữ T cho phép dây, ống đi qua thanh chắn bên, giúp dẫn lưu dịch tốt hơn.
- Tay quay bằng inox có bọc nhựa, bền và đẹp hơn.
- Bánh xe trung tâm có thể gài để dễ điều khiển hướng, giúp người dùng điều khiển cáng dễ dàng trong môi trường bận rộn, nhiều biến động.
- Bánh xe (caster) 6inch có điều khiển trung tâm (khóa trung tâm).
- Giá đỡ bình oxy dạng đứng, điều chỉnh được tải trọng: 15 kg.
- Nệm PU dày 6 cm.
- Cọc truyền dịch toàn bộ bằng inox, chịu tải 15 kg.
Tính năng nổi bật
Thanh chắn bên (guardrail) Thanh chắn bên có thể cố định ở vị trí nằm ngang: Có thể cố định ở mức ngang, để bệnh nhân gác tay lên khi truyền dịch hoặc điều trị khác. |
Di chuyển một chiều Cần thực hiện đúng quy trình để chuyển bệnh nhân từ cáng sang giường an toàn. Thiết kế thanh chắn bên cải tiến giúp nhân viên y tế thực hiện thao tác này hiệu quả và dễ dàng hơn. Thanh chắn bên có thể đặt phẳng lên giường kê sát cáng để làm tấm trượt chuyển bệnh nhân, tạo khoảng hở bằng không, giúp chuyển nhanh và dễ. |
Chỉ báo góc Có vạch chia trên thanh chắn, hiển thị góc nâng của phần lưng. |
Khe hình chữ T Thiết kế hình chữ T cho phép dây, ống đi qua thanh chắn bên, giúp dẫn lưu dịch tốt hơn. |
Tay quay Tay quay bằng inox có bọc nhựa, bền và đẹp hơn. |
Bánh xe trung tâm Có thể gài để dễ điều khiển hướng, giúp người dùng điều khiển cáng dễ dàng trong môi trường bận rộn, nhiều biến động. |
Bánh xe (caster) Bánh xe 6″ có điều khiển trung tâm (khóa trung tâm). |
Giá đỡ bình oxy Giá đỡ bình oxy dạng đứng, điều chỉnh được; tải trọng: 15 kg. |
Nệm Nệm PU dày 6 cm. |
Cọc truyền dịch Cọc truyền dịch toàn bộ bằng inox, chịu tải 15 kg. |
Thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước ngoại hình (D×R) | 1930×663 mm (±10 mm) |
| Điều chỉnh độ cao mặt giường | 510–850 mm (±10 mm) |
| Điều chỉnh phần lưng | 0–70° (±5°) |
| Tải trọng tĩnh | 170 kg |
Danh mục cấu hình
| Hạng mục | Số lượng |
|---|---|
| Ty hơi (lò xo khí) nâng lưng | 1 cái |
| Trục vít nâng hạ | 1 cái |
| Tấm mặt giường bằng nhựa PP | 2 tấm |
| Thanh chắn bên bằng nhựa PP có chỉ báo góc | 2 cái |
| Lỗ/ đế cắm cọc truyền dịch | 4 cái |
| Cọc truyền dịch | 1 cái |
| Cơ cấu bánh xe thứ năm điều khiển hướng | 1 bộ |
| Bánh xe 6 inch điều khiển trung tâm | 4 cái |
| Bàn đạp phanh khóa trung tâm | 4 cái |
| Nắp nhựa đáy | 1 cái |
| Giá giữ bình oxy | 1 cái |
| Nệm PU 6 cm | 1 cái |
